Mua hotline không chỉ là việc chọn một công cụ liên lạc mà còn là “bộ mặt” của doanh nghiệp. Một đầu số tổng đài chuyên nghiệp, dễ nhớ, phong thủy tốt có thể giúp bạn gây ấn tượng mạnh với khách hàng, tăng tỷ lệ chốt đơn và nâng cao uy tín thương hiệu. Nhưng lựa chọn đầu số hotline nào là phù hợp? Cùng tìm hiểu ngay sau đây!

Hotline là số điện thoại được sử dụng để tiếp nhận cuộc gọi từ khách hàng – thường hoạt động liên tục, dễ nhớ và phục vụ các mục đích như tư vấn, CSKH hoặc xử lý sự cố.
Tăng uy tín thương hiệu: Số hotline giúp doanh nghiệp trở nên chuyên nghiệp hơn.
Kết nối nhanh với khách hàng: Gọi ngay khi có nhu cầu, không cần tìm kiếm thông tin.
Gia tăng chuyển đổi: Tư vấn tức thì → tăng cơ hội bán hàng.
Tăng khả năng nhận diện: Số đẹp, số phong thủy tạo ấn tượng tốt.
Phí gọi: Khách hàng không mất phí, doanh nghiệp trả toàn bộ.
Phù hợp với: Doanh nghiệp chú trọng CSKH, chăm sóc sau bán hàng.
Ưu điểm: Uy tín cao, tạo thiện cảm.
Nhược điểm: Chi phí vận hành cao.
Phí gọi: Khách hàng trả cước theo phút.
Phù hợp với: Tư vấn chuyên sâu, dịch vụ tính phí.
Ưu điểm: Tạo doanh thu từ cuộc gọi.
Nhược điểm: Khách hàng có thể e ngại khi gọi.
Phí gọi: Theo cước thông thường.
Phù hợp với: Doanh nghiệp nhỏ, startup, cá nhân kinh doanh.
Ưu điểm: Linh hoạt, dễ triển khai.
Nhược điểm: Không thể hiện sự chuyên nghiệp như số tổng đài.
Phí gọi: Theo cước gọi cố định.
Phù hợp với: Văn phòng đại diện, công ty lớn.
Ưu điểm: Gắn liền với khu vực, tăng độ tin cậy.
Nhược điểm: Không di động, cần lắp thiết bị tổng đài.
Gồm các loại số:
Tứ quý, ngũ quý: 8888, 99999
Số gánh: 0909 818 909
Số tiến: 123456, 6789
Số phong thủy: 68 (lộc phát), 86 (phát lộc), 79 (thần tài)
🔸 Ý nghĩa: Tăng độ nhận diện thương hiệu, dễ nhớ, gây ấn tượng mạnh.
Tham khảo: Đầu số Hotline là gì? Chi tiết các đầu số
Viettel
Cước phí dành cho doanh nghiệp: Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp muốn sử dụng dịch vụ 1900 nhằm mục đích cung cấp thông tin, thương mại, giải trí khi sử dụng dịch vụ phải trả cước phí sau:
+ Phí khởi tạo đầu số 1900: Miễn phí
+ Phí duy trì đầu số thoại: 500.000đ/ đầu số/ tháng.
+ Phí duy trì đầu số nhắn tin: 500.000đ/ đầu số/ tháng
+ Tỷ lệ phân chia cước dành cho Doanh nghiệp: Hàng tháng khách hàng sẽ được nhận về phần cước kết nối phân chia theo quy định. Nhà cung cấp dịch vụ dựa trên lưu lượng (tin nhắn, cuộc gọi) đến số dịch vụ 1900xxxx của khách hàng để phân chia cước.
Để biết thêm chi tiết quý khách vui lòng liên hệ đến số hotline 1900 54 54 63 để được tư vấn thêm.
VNTP
1. Cước cài đặt số đích đầu tiên: (chưa VAT)
2. Cước hàng tháng: bao gồm cước duy trì đầu số + cước liên lạc (cuộc gọi vào tổng đài) + cước sử dụng đầu số dễ nhớ(nếu có)
| Kiểu số | Cước duy trì đầu số (VNĐ/tháng - chưa có VAT) |
Thời gian cam kết doanh thu lưu lượng |
Mức cam kết doanh thu lưu lượng (VNĐ/tháng - chưa có VAT) |
| 190012xx; 190015xx; 190017xx; 190018xx | 1,000,000 | Từ tháng thứ 4 kich hoat dịch vụ | 5,000,000 |
| 190010xx; 190011xx; 190019xx | 1,000,000 | Từ tháng thứ 4 kich hoat dịch vụ | 10,000,000 |
| Đối với đầu 10 số (1900xxxxxx) | 600,000 | Từ tháng thứ 4 kich hoat dịch vụ | 500,000 |
FPT
Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp muốn sử dụng dịch vụ đầu số 1900 FPT nhằm mục đích cung cấp thông tin, thương mại, giải trí thì khi sử dụng dịch vụ 1900 khách hàng sẽ phải trả cước cài đặt dịch vụ ban đầu cho nhà cung cấp dịch vụ. Nhà cung cấp dịch vụ dựa trên lưu lượng đến số dịch vụ 1900 của khách hàng để phân chia cước. Cước cài đặt được trả một lần khi thiết lập dịch vụ và được quy định như sau:
Viettel
Dịch vụ miễn cước người gọi 1800: là dịch vụ miễn cước người gọi. Các thuê bao Viettel khi gọi tới các số 1800xxx sẽ được miễn cước. Toàn bộ số cước gọi này được tính cho khách hàng doanh nghiệp và tổ chức thuê đầu số 1800xxx trên. Doanh nghiệp và tổ chức thuê các đầu số này để làm tổng đài tư vấn, giới thiệu các sản phẩm dịch vụ tới khách hàng của mình.
Phí khai báo đầu số ban đầu: 1,500,000vnd/đầu số dịch vụ.
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
(*)Các đầu số trong dãy số 1800969650 đến 1800969699
Để biết thêm chi tiết quý khách vui lòng liên hệ đến số hotline 1900 54 54 63 để được tư vấn thêm.
VNPT
| 1.Định tuyến đầu số 1800 đến số đích | |||||||||
| Cước cài đặt (Chưa VAT) | - Cước cài đặt cho số đích đầu tiên : 1.800.000đ - Mỗi đích tiếp theo : 200.000đ nhưng tổng số tiền không vượt quá 3.000.000đ |
||||||||
| Cước hàng tháng ( Đã VAT) | Cước thuê đầu số | Cước lưu lượng hàng tháng dài số 1800xxxx / 1800xxxxxx | |||||||
| - Cước thuê đầu số hàng tháng : 450.000đ ( đã VAT) | TB cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh | 600 (đồng/phút) | |||||||
| - CS giảm cước t/h KH sd lâu dài: | |||||||||
| + Tối thiểu 6 tháng : giảm 5% | |||||||||
| + Tối thiểu 1 năm : giảm 10% | TB di động toàn quốc | 1.000 (đồng/phút) | |||||||
| + Từ 2 năm trở nên: giảm 15% | Gọi từ Quốc tế về | 600 (đồng/phút) | |||||||
| (*) Lưu ý : KH thực hiện cuộc gọi đến DV 1800 thì KH không phải trả tiền cho cuộc gọi này, cước tính cuộc gọi tính cho chủ thuê bao | |||||||||
| 2. Định tuyến đầu số 1800 đến Sever | |||||||||
| Cước cài đặt | - Nếu KH sử dụng server (hoặc tổng đài): 2.000.000đ/ lần ( Chưa VAT) | ||||||||
| Cước hàng tháng | Cước thuê đầu số | Cước lưu lượng hàng tháng dài số 1800xxxx / 1800xxxxxx | |||||||
| - Cước thuê đầu số hàng tháng : 450.000đ ( đã VAT) | TB cố định, vô tuyến nội thị, di động nội tỉnh | 545 (đồng/phút) | |||||||
| - CS giảm cước t/h KH sd lâu dài: | |||||||||
| + Tối thiểu 6 tháng : giảm 5% | |||||||||
| + Tối thiểu 1 năm : giảm 10% | TB di động toàn quốc | 909(đồng/phút) | |||||||
| + Từ 2 năm trở nên: giảm 15% | Gọi từ Quốc tế về | 545 (đồng/phút) | |||||||
| Cước sử dụng tài nguyên tổng đài | · 30 cuộc gọi đồng thời đầu tiên : 350.000đ/tháng | ||||||||
| · 10 cuộc gọi đồng thời tiếp theo: 100.000đ/tháng | |||||||||
| 3. Cước sử dụng đầu số dễ nhớ | |||||||||
| STT` | Các Dải số | Mức cước dịch vụ (đồng/đầu số/tháng ) Đã có VAT |
|||||||
| I | Dải 4 số | ||||||||
| 1 | aaa | 10.000.000 | |||||||
| 2 | aabb | 7.000.000 | |||||||
| 3 | bbaa | 5.000.000 | |||||||
| 4 | abab | 7.000.000 | |||||||
| 5 | baba | 4.000.000 | |||||||
| 6 | abba | 6.000.000 | |||||||
| 7 | baab | 5.000.000 | |||||||
| 8 | abbb | 3.000.000 | |||||||
| 9 | baaa | 3.000.000 | |||||||
| 10 | xyaa | 3.000.000 | |||||||
| 11 | xy68,xy88,xy86 | 5.000.000 | |||||||
| II | Dải 6 số sau | ||||||||
| 1 | Aaaaaa | 10.000.000 | |||||||
| 2 | aaabbb | 7.000.000 | |||||||
| 3 | Bbbaaa | 6.000.000 | |||||||
| 4 | Abcabc | 7.000.000 | |||||||
| 5 | Acbacb | 6.000.000 | |||||||
| 6 | Bacbac | 6.000.000 | |||||||
| 7 | Bcabca | 6.000.000 | |||||||
| 8 | Cabcab | 6.000.000 | |||||||
| 9 | Cbacba | 6.000.000 | |||||||
| 10 | Aabbcc | 7.000.000 | |||||||
| 11 | Aaccbb | 6.000.000 | |||||||
| 12 | Bbaacc | 6.000.000 | |||||||
| 13 | Bbccaa | 6.000.000 | |||||||
| 14 | Ccaabb | 6.000.000 | |||||||
| 15 | Ccbbaa | 6.000.000 | |||||||
| 16 | Ababab | 6.000.000 | |||||||
| 17 | Xyaaaa | 5.000.000 | |||||||
| 18 | Xyaabb | 4.000.000 | |||||||
| 19 | Xybbaa | 3.000.000 | |||||||
| 20 | Xyabab | 4.000.000 | |||||||
| 21 | Xybaba | 3.000.000 | |||||||
| 22 | Xyabba | 4.000.000 | |||||||
| 23 | Xybaab | 3.000.000 | |||||||
| 24 | Xyabbb | 2.000.000 | |||||||
| 25 | Xybaaa | 2.000.000 | |||||||
| 26 | Wuxyaa | 1.000.000 | |||||||
| 27 | Wuxy68, wuxy88,wuxy86 | 3.000.000 | |||||||
| Ghi chú : c > b > a | |||||||||
| Phương thức đóng cước : Khách hàng lựa chọn một trong hai hình thức sau: + Phương án 1: Đóng cước số dễ nhớ hàng tháng theo mức cước trong bảng trên + Phương án 2: Đóng cước một lần ban đầu bằng tổng 06 tháng cước số dễ nhớ và hàng tháng chỉ phải đóng 450.000 đồng/số dịch vụ ( Đã VAT) |
|||||||||
FPT
Phương thức tính cước của dịch vụ.
Có 2 loại cước chính
Cước tính phí dịch vụ hàng tháng :
| Loại các dịch vụ | Dãy các mức số | Cuộc gọi từ các thuê bao | Gía cước chưa VAT | Giá cước đã có VAT |
| Miễn cước cho người gọi | 1800.6xxx | Thuê bao di động toàn quốc | 935đ | 850đ |
| Miễn cước cho người gọi | 1800.6xxx | Thuê bao cố định | 600đ | 545đ |
| Loại số | Ưu điểm | Nhược điểm | Phù hợp với |
|---|---|---|---|
| 1800 | Miễn phí cho khách, tăng uy tín | Chi phí cao | Doanh nghiệp lớn |
| 1900 | Có thể thu phí, tạo doanh thu | Khách dè dặt khi gọi | Tư vấn chuyên sâu |
| Di động | Linh hoạt, dễ đăng ký | Kém chuyên nghiệp | Startup, cá nhân |
| Cố định | Định danh theo khu vực | Không di động | Văn phòng truyền thống |
| Số đẹp | Dễ nhớ, ý nghĩa tốt | Giá cao, bị đầu cơ | Doanh nghiệp xây dựng thương hiệu mạnh |
Viettel: 096, 097, 098…
Mobifone: 090, 093, 070…
Vinaphone: 091, 094, 088…
Vietnamobile: 092, 056…
iTelecom: 087, 0777…
VNPT: Uy tín, nhiều đầu số cố định
Viettel: Dịch vụ mạnh, chuyên nghiệp
FPT: Tối ưu cho doanh nghiệp
CMC, SPT: Nhà mạng nhỏ, giá hợp lý
Việc mua hotline phù hợp không chỉ giúp doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn mà còn góp phần xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp, uy tín và dễ tiếp cận trong mắt khách hàng. Đừng xem nhẹ việc chọn đầu số tổng đài, vì đó chính là điểm chạm đầu tiên của khách hàng với thương hiệu của bạn.
January 22, 2026
December 31, 2025
December 11, 2025